Sự miêu tả

BGD421 Máy đo độ mịn Nhiều loại vật liệu rắn phải được nghiền hoặc nghiền thành các hạt mịn hơn để phân tán

Nhiều loại vật liệu rắn phải được nghiền hoặc xay thành hạt mịn hơn để phân tán trong các phương tiện lỏng thích hợp. Các tính chất vật lý của sự phân tán thu được, thường được gọi là “nghiền”, không chỉ phụ thuộc vào kích thước thực tế của từng hạt riêng lẻ, mà còn ở mức độ chúng phân tán.

Máy đo độ mịn được sử dụng để biểu thị độ mịn của quá trình nghiền hoặc sự có mặt của các hạt thô hoặc chất kết tụ trong hệ phân tán. Nó không xác định kích thước hạt hoặc phân bố kích thước hạt.

Máy đo độ nghiền được sử dụng trong việc kiểm soát quá trình sản xuất, kho, và ứng dụng các sản phẩm phân tán được tạo ra bằng phương pháp phay trong sơn, nhựa, sắc tố, mực in , giấy, gốm sứ, dược phẩm, thực phẩm và nhiều ngành công nghiệp khác.

Máy đo độ mịn là một khối thép phẳng trên bề mặt có một hoặc hai rãnh đáy phẳng có độ sâu thay đổi đồng đều từ mức tối đa ở một đầu của khối đến 0 ở gần đầu kia.. Độ sâu rãnh được chia độ trên khối theo một hoặc nhiều thang đo dùng để đo kích thước hạt.

Mức độ phân tán được biểu thị bằng Micron(µm) hoặc Hegman(H), Thang đo Hegman dao động từ 0 ĐẾN 8 với số lượng tăng khi kích thước hạt giảm.

0 Hegman = kích thước hạt 100 micron

4 Hegman = kích thước hạt 50 micron

8 Hegman = kích thước hạt 0 micron

Máy đo và dụng cụ cạo của nó được làm bằng thép không gỉ cứng và có một hoặc hai rãnh với độ dốc được phân loại (phụ thuộc vào kiểu máy được chọn), chia độ theo micron, triệu, NS (Hegman.Biuged kiểm soát chính xác mọi thước đo và đảm bảo nó có dung sai ±2µm(cả mặt phẳng trên và độ phẳng của mặt phẳng nether đều nhỏ hơn 3µm ).

Nó xác nhận các tiêu chuẩn dưới đây:ISO 1524, ASTM D 3333, ASTM D 1210, ASTM D 1316, MỘT CỦA BẠN 21524. Và tất cả các máy đo đều có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn.

BGD421 Máy đo độ mịn Nhiều loại vật liệu rắn phải được nghiền hoặc nghiền thành các hạt mịn hơn để phân tán

Các thông số kỹ thuật chính

Sự miêu tả Đặt hàng

Thông tin

Kích thước rãnh

dài×rộng)

Phạm vi Tổng thể

Kích thước

Tốt nghiệp Số lượng

Rãnh

Đơn vị
Kênh đơn

Máy đo độ mài

BGD 241/0 140×12,5mm 0-15ừm 170×50×13mm 0.75 ừm 1 µm/
Hegman
BGD 241/1 0-25ừm 170×50×13mm 1.25 ừm 1
BGD 241/2 0-50ừm 170×50×13mm 2.5 ừm 1
BGD 241/3 0-100ừm 170×50×13mm 5 ừm 1
BGD 241/4 0-150ừm 170×50×13mm 7.5 ừm 1
Máy đo độ mài kênh đôi BGD 242/0 140×12,5mm 0-15ừm 175×65×13mm 0.75ừm 2 µm/

Hegman/

triệu

BGD 242/1 0-25ừm 175×65×13mm 1.25 ừm 2
BGD 242/2 0-50ừm 175×65×13mm 2.5 ừm 2
BGD 242/3 0-100ừm 175×65×13mm 5 ừm 2
Kênh rộng

Máy đo độ mài

BGD 244/1 140×37.0mm 0-25ừm 175×65×13mm 1.25 ừm 1 µm/
Hegman
BGD 244/2 0-50ừm 175×65×13mm 2.5 ừm 1
BGD 244/3 0-100ừm 175×65×13mm 5 ừm 1

BGD421 Máy đo độ mịn của hạt mài BGD421 Máy đo độ mịn của hạt mài