- Sự miêu tả
- Cuộc điều tra
Sự miêu tả
BGD 622 In thử
Bằng chứng chất lượng cao sử dụng ống đồng, Mực ống đồng hoặc mực flexo được sản xuất ngay lập tức bằng cách sử dụng BGD Printing Proofer. Có các tấm in được khắc điện tử và tốc độ in thay đổi lên tới 45m/phút, đây là một công cụ cần thiết cho tất cả những người tham gia sản xuất hoặc sử dụng mực lỏng. Lý tưởng cho R &D và dữ liệu so màu máy tính, kiểm soát chất lượng và trình bày mẫu. Và những tấm in thử này rất dễ làm sạch và tất cả các bộ phận đều có khả năng kháng dung môi.
◆ Hầu như bất kỳ chất nền linh hoạt nào cũng có thể được in hoặc ép nhiều lớp
◆ Khả năng in tuyệt vời được đảm bảo bằng điều khiển micromet
◆ Nhiều mẫu mực có thể được in đồng thời để so sánh
◆ Tốc độ in cao cho phép sử dụng mực gần đạt độ nhớt của máy in
BGD 622 In thử
Phụ kiện Tecnican
|
Ordering Information → Tham số ↓ |
BGD 622/1 |
BGD 622/2 |
|
Applicable for |
Mực ống đồng |
Mực in Flexographic |
|
Công suất động cơ |
120W |
120W |
|
Impression roller |
Φ76×130mm |
Φ50×130mm |
|
Roller Hardness |
Shore A55 |
Shore A50 |
|
Printing Speed |
Bốn loại :20-30-40-45m/phút |
Bốn loại:20-30-40-45m/phút |
|
Printing Length |
150mm |
150mm |
|
Quyền lực |
220V 50Hz |
220V 50Hz |
|
Overall Size |
500mm×425mm×350mm |
500mm×425mm×350mm |
|
Cân nặng |
26KILÔGAM |
27KILÔGAM |
BGD 622 In thử
Phụ kiện tùy chọn
Đĩa in
Các tấm in để sử dụng với Printing Proofer được khắc điện tử theo cách giống hệt như các ống trụ sản xuất. Việc lựa chọn một hoặc nhiều tấm tiêu chuẩn có sẵn thường sẽ thỏa đáng..
In thử
Bằng chứng chất lượng cao sử dụng ống đồng, Mực ống đồng hoặc mực flexo được sản xuất ngay lập tức bằng cách sử dụng BGD Printing Proofer. Có các tấm in được khắc điện tử và tốc độ in thay đổi lên tới 45m/phút, đây là một công cụ cần thiết cho tất cả những người tham gia sản xuất hoặc sử dụng mực lỏng. Lý tưởng cho R &D và dữ liệu so màu máy tính, kiểm soát chất lượng và trình bày mẫu. Và những tấm in thử này rất dễ làm sạch và tất cả các bộ phận đều có khả năng kháng dung môi.
|
KIỂU |
Số dòng (dòng/inch) |
Tỉ trọng (%) |
Nhận xét |
| A1 | 150 | 100 | Solid Area Plate |
| A2* | 100 | 100 | |
| B1 | 150 | 100-80-60 | Đơn 3 Tấm nêm |
| B2* | 150 | 100-90-80 | |
| C1 | 150 | 100-90-80-70
90 |
1+4 Tấm nêm |
| C2* | 300 | 100-90-80-70
90 |
|
| C3* | 175 | 100-90-80-70
90 |
|
| C4* | 175 | 80-60-40-20
100 |
|
| D1 | 150 | 100-95-90-85-80-75-70-60
100-95-90-85-80-75-70-60 |
Gấp đôi 8 Tấm nêm |
| D2* | 150 | 40-35-30-25-20-15-10-5
80-75-70-65-60-55-50-45 |
Ghi chú: “*” là những tấm đặc biệt và cần được làm theo yêu cầu riêng










