Phụ kiện để phân tán hoặc phay
- Sự miêu tả
- Cuộc điều tra
Sự miêu tả
Phụ kiện để phân tán hoặc phay
Khi mẫu được phân tán hoặc nghiền, để đạt được hiệu quả làm việc tốt nhất, Người vận hành nên chọn lưỡi phân tán có kích thước phù hợp,lưỡi xay hoặc thùng chứa theo độ nhớt của mẫu, số lượng hoặc các tính năng vật lý khác.
Biuged có nhiều kinh nghiệm trong việc thiết kế và sản xuất các cánh phân tán này, lưỡi phay và hộp đựng.
Tất cả các lưỡi phân tán được làm bằng thép không gỉ chống mài mòn đặc biệt, và được sản xuất bằng khuôn chính xác. Số lượng răng phân tán và góc nghiêng được thiết kế theo tiêu chuẩn Châu Âu, có thể làm cho mẫu dễ dàng xảy ra dòng chảy hỗn loạn và tăng hiệu quả phân tán. Hơn nữa, Biuged cũng thiết kế các lưỡi phân tán hiệu quả được sử dụng cho mẫu có độ nhớt thấp, có bốn lỗ hình cung trên bề mặt của nó, có thể phân tán mẫu nhỏ hơn và đồng đều.
Đối với lưỡi phay, Tất cả các vật liệu đều là loại PTEE siêu mài mòn đặc biệt, có thể kéo dài thời gian sử dụng 2-3 lần so với hàng hóa cùng loại trên thị trường, hơn nữa, những lưỡi dao này có độ đồng tâm cao, vì vậy tiếng ồn làm việc thấp.
Biuged cũng cung cấp các loại thùng phân tán thể tích khác nhau, Tất cả chúng đều được làm bằng thép không gỉ dày chất lượng tốt (cả tường trong và tường ngoài đều lớn hơn 5mm). Ngoại trừ 0,3L, các thùng chứa khác được thiết kế với vách đôi có thể bổ sung thêm nước làm mát. Hơn nữa, đầu vào và đầu ra được thiết kế với khớp nối nhanh rất thuận tiện cho người vận hành lắp hoặc tháo ống làm mát.
Lưỡi phân tán hiệu quả

Lưỡi xay cát
Thùng phân tán
Phụ kiện để phân tán hoặc phay
BKích thước thùng chứa được tăng cường
| ồđặt hàng TÔIthông tin | BGD 1450 | BGD 1451 | BGD 1452 | BGD 1453 | BGD 1454 | BGD 1455 | BGD 1456 |
| Âm lượng | 0.3 L
(Tường đơn) |
0.5 L | 1.25 L | 3 L | 5 L | 10 L | 20 L |
| Đường kính trong | 73 mm | 85 mm | 103 mm | 129 mm | 164 mm | 214 mm | 268 mm |
| Độ sâu bên trong | 71 mm | 95 mm | 165 mm | 236 mm | 253 mm | 282 mm | 355 mm |
| đáy hàn | √ | √ | √ | √ | √ | √ | |
| Đáy vòng cung | √ | ||||||
| Xử lý | √ | √ | √ | √ |
Phụ kiện để phân tán hoặc phay
■ Phụ kiện tùy chọn:
BGD 1408—Mở rộng trục cho lưỡi phân tán(chiều dài 25 mm,Đối với 741 BGD)
BGD 1409—Mở rộng trục cho lưỡi phân tán(chiều dài 40mm,Đối với 741 BGD)
1410 BGD—35 Lưỡi phân tán mm
BGD 1411/S—50 mm Lưỡi phân tán hiệu quả(Đối với mẫu có độ nhớt thấp)
BGD 1411/H—50 Lưỡi phân tán hạng nặng mm(Dành cho mẫu có độ nhớt cao)
BGD 1412/S—60 mm Lưỡi phân tán hiệu quả (Đối với mẫu có độ nhớt thấp)
BGD 1412/H—60 Lưỡi phân tán hạng nặng mm(Dành cho mẫu có độ nhớt cao)
BGD 1413—80 Lưỡi phân tán mm
BGD 1414—100 Lưỡi phân tán mm
BGD 1415—120 Lưỡi phân tán mm
BGD 1416—150 Lưỡi phân tán mm
BGD 1417—200 Lưỡi phân tán mm
1420 BGD—50Lưỡi phay cát mm
BGD 1421—60Lưỡi phay cát mm
BGD 1422—90Lưỡi phay cát mm
BGD 1423—100Lưỡi phay cát mm
BGD 1424—130Lưỡi phay cát mm
1450 BGD—0.3 L Thùng phân tán
BGD 1451—0.5 L Thùng phân tán
BGD 1452—1.25 L Thùng phân tán
BGD 1453—3 L Thùng phân tán
BGD 1454—5 L Thùng phân tán
1455 BGD—10 L Thùng phân tán
BGD 1456—20 L Thùng phân tán
1460 BGD—Giá đỡ hộp chống cháy nổ












